Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 彼は医者になる予定です。 Kare wa isha ni naru yotei desu. Anh ấy dự định trở thành bác sĩ. N4 彼は医者になる予定です。 Kare wa isha ni naru yotei desu. Anh ấy dự định trở thành bác sĩ. N4 彼は彼女との生活に飽きた Kare wa kanojo to no seikatsu ni akita Anh ấy chán cuộc sống với cô ấy N4 彼は明日来ると思います。 Kare wa ashita kuru to omoimasu. Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến ngày mai. N4 彼は自分の意見をはっきりと述べた Kare wa jibun no iken o hakkito nobeta Anh ấy nói rõ ràng ý kiến của mình N4 彼は車の運転が上手い Kare wa kuruma no unten ga umai Anh ấy lái xe giỏi N4 彼女、先生が生徒に歴史の重要性を説いた Kanojo sensei ga seito ni rekishi no juuyousei o toita Cô giáo giảng tầm quan trọng của lịch sử N4 彼女、松の盆栽を大事に育ててる Kanojo matsu no bonsai o daiji ni sodateteru Cô ấy chăm cây bonsai thông cẩn thận N4 彼女の気持ちと等しい愛を感じた Kanojo no kimochi to hitoshii ai o kanjita Cô ấy cảm nhận tình yêu ngang tình cảm anh ấy N4 彼女の畑仕事を手伝うようになった Kanojo no hatake goto o tetsudau you ni natta Cô ấy bắt đầu giúp anh ấy làm vườn N4 彼女はゆっくりと景色を眺めながらお茶を飲んだ Kanojo wa yukkuri to keshiki o naganagara ocha o nonda Cô ấy uống trà trong khi thong thả ngắm cảnh N4 彼女は一昨日の夜からずっと眠れなかったって Kanojo wa ototoi no yoru kara zutto nemurenakatta tte Cô ấy nói không ngủ được từ đêm hôm kia N4 彼女は仕事終わりそれと食事も済ませたいって Kanojo wa shigoto owari sore to shokuji mo sumasetai tte Cô ấy muốn xong việc rồi cũng ăn tối luôn N4 彼女は大切な人に手紙を書くのが習慣になってる Kanojo wa taisetsu na hito ni tegami o kaku no ga shuukan ni natte ru Cô ấy có thói quen viết thư cho người thân yêu N4 彼女は彼との時間が楽しい Kanojo wa kare to no jikan ga tanoshii Cô ấy thấy thời gian với anh ấy vui N4 彼女は彼女の言葉に従わざるを得なかった Kanojo wa kanojo no kotoba ni shitagawazaru o enakatta Anh ấy không còn cách nào khác ngoài nghe lời cô ấy N4 彼女は息が苦しいと言った Kanojo wa iki ga kurushii to itta Cô ấy nói khó thở N4 彼女は政治的問題について深く論じた Kanojo wa seijiteki mondai ni tsuite fukaku ronjita Cô ấy thảo luận sâu sắc về vấn đề chính trị N4 彼女は明日もう少し早く起きるつもりだ Kanojo wa ashita mou sukoshi hayaku okiru tsumori da Cô ấy dự định ngày mai sẽ dậy sớm hơn một chút N4 彼女は湾沿いのカフェで海を見ながらゆっくりとコーヒーを飲んだ Kanojo wa wanzoi no kafe de umi o minagara yukkuri to koohii o nonda Cô ấy uống cà phê từ từ ở quán cà phê ven vịnh nhìn biển N4 彼女は犬を飼いたいと何年も言い続けてる Kanojo wa inu o kaitai to nannen mo ii tsuzukete ru Cô ấy nói muốn nuôi chó đã mấy năm rồi N4 彼女は私と意見を異にする Kanojo wa watashi to iken o i ni suru Cô ấy có ý kiến khác tôi N4 彼女は紙に彼の名前を丁寧に書き留めた Kanojo wa kami ni kare no namae o teinei ni kakitometa Cô ấy ghi tên anh ấy lên giấy cẩn thận N4 彼女は綿密な計画を立ててからでないと動かないタイプだ Kanojo wa menmitsu na keikaku o datete kara denai to ugokanai taipu da Cô ấy là kiểu chỉ hành động sau khi lập kế hoạch chi tiết