Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
このデザイン、気に入った
Kono dezain ki ni itta
Tôi thích thiết kế này
N5
この店はあの店より安いです。
Kono mise wa ano mise yori yasui desu.
Cửa hàng này rẻ hơn cửa hàng kia.
N5
この料理を食べてみたいです。
Kono ryouri o tabete mitai desu.
Tôi muốn thử món này.
N5
この本のほうが面白いです。
Kono hon no hou ga omoshiroi desu.
Quyển sách này thú vị hơn.
N5
この本はよく売れる
Kono hon wa yoku ureru
Sách này bán chạy
N5
この本は新しいです。
Kono hon wa atarashii desu.
Quyển sách này mới.
N5
この本は高くないです。
Kono hon wa takakunai desu.
Quyển sách này không đắt.
N5
この漢字はよく使われます。
Kono kanji wa yoku tsukawaremasu.
Chữ kanji này thường được dùng.
N5
この説明は分かりやすいです
Kono setsumei wa wakariyasui desu
Lời giải thích này dễ hiểu
N5
この部屋はきれいです。
Kono heya wa kirei desu.
Phòng này sạch.
N5
この靴、履きやすくない?
Kono kutsu, haki yasuku nai?
Đôi giày này mang không dễ à?
N5
これが彼の現れだ
Kore ga kare no araware da
Đây là biểu hiện của anh ấy
N5
これだけは秘密にして
Kore dake wa himitsu ni shite
Giữ điều này bí mật
N5
これは単なる噂にすぎない
Kore wa tannaru uwasa ni suginai
Đây chỉ là tin đồn đơn thuần
N5
これは彼の品だ
Kore wa kare no shinda
Đây là đồ của anh ấy
N5
これは新しい本です。
Kore wa atarashii hon desu.
Đây là sách mới.
N5
さて、そろそろ行かないと
Sate sorosoro ikanai to
Vậy, sắp phải đi rồi
N5
しっかり食べてね
Shikkari tabete ne
Ăn cho đúng cách nhé
N5
すっかり忘れてた
Sukkari wasureteta
Hoàn toàn quên mất
N5
そこに先生がいます。
Soko ni sensei ga imasu.
Ở đó có giáo viên.
N5
その知らせにショックを受けた
Sono shirase ni shokku o uketa
Tôi bị sốc với tin đó
N5
それから勉強しました。
Sorekara benkyou shimashita.
Sau đó tôi học.
N5
それから友達に会いました。
Sorekara tomodachi ni aimashita.
Sau đó tôi gặp bạn.
N5
それから家に帰りました。
Sorekara ie ni kaerimashita.
Sau đó tôi về nhà.