Ngữ pháp
Kana: し Romaji: shi Cấp độ: N4

〜し

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng

Biến thể của cấu trúc này

〜し · 〜し〜し · 〜だし · 〜ですし

Câu

Câu liên quan

N3 日本語を勉強しているうちに文化にも興味が出てきた Nihongo o benkyou shite iru uchi ni bunka ni mo kyoumi ga dete kita Trong lúc học tiếng Nhật tôi bắt đầu quan tâm văn hóa N3 来月から毎朝早く起きて運動することにした Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục N3 新しい店に入ってみたところ思ったより静かだった Atarashii mise ni haitte mita tokoro omotta yori shizuka datta Khi vào cửa hàng mới thấy yên tĩnh hơn nghĩ N3 彼はゲームしてばかりいて全然勉強しない Kare wa geemu shite bakari ite zenzen benkyou shinai Anh ấy chỉ chơi game không học gì cả N3 忙しいながらも毎日少しずつ練習を続けている Isogashii nagara mo mainichi sukoshi zutsu renshuu o tsuzukete iru Dù bận vẫn luyện tập mỗi ngày một chút N3 努力しないで成功したいなんて無理というものだ Doryoku shinai de seikou shitai nante muri to iu mono da Muốn thành công mà không nỗ lực là điều không thể N3 教師として学生に分かりやすく説明する責任がある Kyoushi to shite gakusei ni wakariyasuku setsumei suru sekinin ga aru Với tư cách giáo viên tôi có trách nhiệm giải thích rõ N3 状況に応じて計画を変更したほうがいいと思う Joukyou ni oujite keikaku o henkou shita hou ga ii to omou Nên thay đổi kế hoạch tùy tình hình N3 その問題に関してはもう少し調べてから答える Sono mondai ni kanshite wa mou sukoshi shirabete kara kotaeru Về vấn đề đó tôi sẽ kiểm tra trước