Ngữ pháp
Kana: という Romaji: to iu Cấp độ: N4

〜という

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ tên gọi, định nghĩa, trích dẫn hoặc giải thích, gắn với từ hoặc câu, nghĩa là được gọi là, rằng, hoặc tức là

Biến thể của cấu trúc này

〜という · 〜っていう · 〜といった · 〜という名の

Câu

Câu liên quan

Kanji

Kanji liên quan