Ngữ pháp
〜ので
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ nguyên nhân hoặc lý do nhẹ hơn kara, nối hai mệnh đề, thường dùng trong giải thích lịch sự
Biến thể của cấu trúc này〜ので · 〜なので · 〜んで
Câu
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do nhẹ hơn kara, nối hai mệnh đề, thường dùng trong giải thích lịch sự
Biến thể của cấu trúc này〜ので · 〜なので · 〜んで