Ngữ pháp
〜よ
Cấu trúc này dùng để làm gì?Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói
Biến thể của cấu trúc này〜よ · 〜ですよ · 〜だよ
Câu
Câu liên quan
N4
ドアを開けようとしました。
Doa o akeyou to shimashita.
Tôi đã cố mở cửa.
N4
人によって考え方が違います。
Hito ni yotte kangaekata ga chigaimasu.
Cách suy nghĩ khác nhau tùy người.
N4
天気によって予定を変えます。
Tenki ni yotte yotei o kaemasu.
Tôi thay đổi kế hoạch tùy thời tiết.
N4
日本へ行くなら京都を見たほうがいいよ
Nihon e iku nara Kyoto o mita hou ga ii yo
Nếu đi Nhật nên thăm Kyoto
N4
毎日漢字を練習するようにしています。
Mainichi kanji o renshuu suru you ni shiteimasu.
Tôi cố luyện kanji mỗi ngày.
N4
忘れないように書いておきます。
Wasurenai you ni kaite okimasu.
Tôi viết lại để không quên.
N4
彼は来るようになりました。
Kare wa kuru you ni narimashita.
Anh ấy bắt đầu đến thường xuyên.
N4
早く起きるようになりました。
Hayaku okiru you ni narimashita.
Tôi bắt đầu dậy sớm.
N4
今電話しようとしたところでした。
Ima denwa shiyou to shita tokoro deshita.
Tôi vừa định gọi điện.