Từ
はい
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvâng
Câu
Câu liên quan
N4
忙しいからといって勉強しないわけにはいかないと思う
Isogashii kara to itte benkyou shinai wake ni wa ikanai to omou
Dù bận tôi nghĩ vẫn phải học
N5
はい、少しできます。
Hai, sukoshi dekimasu.
Vâng, một chút.
N5
ここで食べてはいけません。
Koko de tabete wa ikemasen.
Không được ăn ở đây.
N5
ここで話してはいけません。
Koko de hanashite wa ikemasen.
Không được nói chuyện ở đây.
N5
はい、私は先生です。
Hai, watashi wa sensei desu.
Vâng, tôi là giáo viên.
N5
私はいつも七時に起きます。
Watashi wa itsumo shichiji ni okimasu.
Tôi luôn thức dậy lúc bảy giờ.
N5
私はいつも歩いて学校へ行きます。
Watashi wa itsumo aruite gakkou e ikimasu.
Tôi luôn đi bộ đến trường.
N5
この本はいくらですか。
Kono hon wa ikura desu ka.
Cuốn sách này giá bao nhiêu?
N5
このペンはいくらですか。
Kono pen wa ikura desu ka.
Cây bút này giá bao nhiêu?
Ngữ pháp