Từ
Kana: もし Romaji: moshi Cấp độ: N4

もし

Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

nếu, giả sử

Từ điển minh họa
もし - Từ điển minh họa
Câu

Câu liên quan

N4 今日は予定が多すぎて全部終わらないかもしれないね Kyou wa yotei ga oosugite zenbu owaranai kamo shirenai ne Hôm nay có quá nhiều kế hoạch có thể không xong hết N2 この資料はあとで使うかもしれないから保存しておいて Kono shiryou wa ato de tsukau kamo shirenai kara hozon shite oite Lưu tài liệu này vì có thể dùng sau N3 新しい方法を試してみたけど前のほうがよかったかもしれない Atarashii houhou o tameshite mita kedo mae no hou ga yokatta kamo shirenai Tôi thử phương pháp mới nhưng phương pháp cũ có lẽ tốt hơn N4 もし時間が残ったら、最後に発音の練習もしませんか Moshi jikan ga nokottara, saigo ni hatsuon no renshuu mo shimasen ka Nếu còn thời gian, cuối cùng luyện phát âm nhé N5 急いで書いたので、間違いがあるかもしれません Isoide kaita node, machigai ga aru kamo shiremasen Vì viết vội nên có thể có lỗi N4 失敗したとしても、何もしないよりはいいと思う Shippai shita to shite mo, nani mo shinai yori wa ii to omou Dù thất bại, tôi nghĩ vẫn tốt hơn không làm gì N4 そんなに無理をすると体調を崩してしまうかもしれないよ Sonna ni muri o suru to taichou o kuzushite shimau kamo shirenai yo Nếu cố quá có thể bị mệt N4 急がないと約束の時間に間に合わないかもしれない Isoganai to yakusoku no jikan ni manianawanai kamo shirenai Nếu không nhanh có thể trễ hẹn
Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan