Từ
一切
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhông có ngoại lệ, toàn bộ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
一昨年
issakunen
năm trước năm ngoái
N2
一斉
issei
đồng thời, tất cả cùng một lúc
N2
一旦
ittan
một lần, trong giây lát
N2
一定
ittei
cố định, ổn định, đều đặn
N2
売り切れ
urikire
bán hết
N2
売り切れる
urikireru
sắp được bán hết
N2
思い切り
omoikiri
với tất cả sức mạnh (trái tim), sự cam chịu, sự quyết tâm
N2
思いっ切り
omoikkiri
rất, nhiều, đầy đủ
N2
切っ掛け
kikkake
cơ hội, khởi đầu, gợi ý, lý do, động cơ, động lực, dịp
Kanji