Từ
一切
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhông có ngoại lệ, toàn bộ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
一休み
hitoyasumi
nghỉ ngơi
N2
踏切
fumikiri
đường sắt, đường ngang, vạch xuất phát, vết xước, đường chéo
N3
一時
ichiji
tạm thời, một giờ
N3
一度に
ichido ni
cùng một lúc, một lần
N3
一家
ikka
một gia đình, cả nhà
N3
一種
isshu
một loại, một dạng
N3
一瞬
isshun
khoảnh khắc
N3
一生
isshou
suốt đời
N3
一層
issou
hơn nữa, nhiều hơn
Kanji