Từ
主食
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthực phẩm chủ yếu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
主演
shuen
đóng vai chính, đóng vai chính
N1
主観
shukan
tính chủ quan, chủ thể, cái tôi
N1
主権
shuken
chủ quyền
N1
主催
shusai
tổ chức, tài trợ, đăng cai
N1
主人公
shujinkou
nhân vật chính
N1
主体
shutai
chủ thể, thành phần chính
N1
主題
shudai
chủ đề, chủ đề, mô típ
N2
衣食住
ishokujuu
thức ăn, quần áo và chỗ ở
N2
主語
shugo
(gram) chủ đề
Kanji