Từ
休息
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnghỉ ngơi, thư giãn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
一息
hitoiki
một hơi thở, một sự dừng lại, một nỗ lực
N2
お休み
oyasumi
nghỉ lễ, vắng mặt, (exp.) Chúc ngủ ngon
N2
休業
kyuugyou
đóng cửa, tắt máy, nghỉ lễ
N2
休講
kyuukou
bài giảng bị hủy
N2
休養
kyuuyou
nghỉ ngơi, giải lao, giải trí
N2
溜息
tameiki
một tiếng thở dài
N2
定休日
teikyuubi
kỳ nghỉ thường xuyên
N2
一休み
hitoyasumi
nghỉ ngơi
N3
息
iki
hơi thở
Kanji