Từ
会議
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcuộc họp, hội nghị
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
電車が遅れたせいで会議に間に合わなかった
Densha ga okureta sei de kaigi ni maniawanakatta
Do tàu trễ nên tôi không kịp họp
N3
会議に先立って資料を確認しておいた
Kaigi ni sakidatte shiryou o kakunin shite oita
Tôi kiểm tra tài liệu trước họp
N4
明日は会議に出席する予定です。
Ashita wa kaigi ni shusseki suru yotei desu.
Tôi dự định tham dự cuộc họp ngày mai.
N4
今会議の最中です。
Ima kaigi no saichuu desu.
Tôi đang trong cuộc họp.
N4
会議が始まりました。
Kaigi ga hajimarimashita.
Cuộc họp bắt đầu.
N4
急に予定が変わったので、今日の会議には出られないかも
Kyuu ni yotei ga kawatta node, kyou no kaigi ni wa derarenai kamo
Vì lịch thay đổi đột ngột nên có thể tôi không tham gia cuộc họp hôm nay được
N4
会議の前に必要な資料をコピーしておいたほうがいいと思う
Kaigi no mae ni hitsuyou na shiryou o kopii shite oita hou ga ii to omou
Tôi nghĩ nên sao chép tài liệu trước cuộc họp
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
司会
shikai
người chủ trì, người chủ trì
N2
社会科学
shakaikagaku
khoa học xã hội
N2
集会
shuukai
cuộc họp, sự lắp ráp
N2
閉会
heikai
đóng cửa
N3
会員
kaiin
hội viên, thành viên
N3
会計
kaikei
kế toán, thanh toán
N3
会合
kaigou
cuộc họp, gặp mặt
N3
議員
giin
nghị sĩ, đại biểu
N3
議長
gichou
chủ tọa, chủ tịch phiên họp
Kanji