Từ
便
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcách, phương tiện, chuyến bay
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
便利とはいえ使いすぎると問題になるかもしれない
Benri to wa ie tsukaisugiru to mondai ni naru kamo shirenai
Dù tiện nhưng dùng nhiều có thể thành vấn đề
N3
便利とはいえ使い方には注意が必要だ
Benri to wa ie tsukaikata ni wa chuui ga hitsuyou da
Dù tiện nhưng cần chú ý
N4
便利なら、このアプリを使います。
Benri nara, kono apuri o tsukaimasu.
Nếu tiện lợi, tôi sẽ dùng ứng dụng này.
N5
郵便局は左にあります。
Yuubinkyoku wa hidari ni arimasu.
Bưu điện ở bên trái.
N5
昨日は便利でした。
Kinou wa benri deshita.
Hôm qua tiện lợi.
N5
昨日は便利ではありませんでした。
Kinou wa benri dewa arimasen deshita.
Hôm qua không tiện lợi.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
大便
daiben
phân
N1
便宜
bengi
tiện nghi, chỗ ở
N2
小便
shouben
(col) nước tiểu, nước tiểu
N2
便箋
binsen
giấy viết, văn phòng phẩm
N2
船便
funabin
thư trên mặt đất (tàu)
N2
便所
benjo
nhà vệ sinh, nhà vệ sinh
N3
郵便
yuubin
thư từ, bưu chính, dịch vụ bưu điện
N3
便り
tayori
tin tức, thư từ
N4
不便
fuben
sự bất tiện, phiền toái, không tiện lợi
Kanji