Từ
優先
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự ưu tiên, quyền ưu tiên, ưu tiên trước
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
女優
joyuu
nữ diễn viên
N3
優れる
sugureru
vượt trội, xuất sắc
N3
優秀
yuushuu
xuất sắc, ưu tú, vượt trội
N3
優勝
yuushou
chức vô địch, chiến thắng chung cuộc, hạng nhất
N3
先日
senjitsu
hôm trước, vài ngày trước
N3
俳優
haiyuu
diễn viên, nữ diễn viên, người biểu diễn
N3
先行
senkou
đi trước
N3
優
yuu
ưu tú
N4
先輩
senpai
tiền bối
Kanji