Từ
先生
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgiáo viên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
先生に説明してもらいました
Sensei ni setsumei shite moraimashita
Tôi được thầy giải thích
N4
先生は明日テストがあると言いました。
Sensei wa ashita tesuto ga aru to iimashita.
Giáo viên nói ngày mai sẽ có kiểm tra.
N5
先生に質問を聞いてもらいました。
Sensei ni shitsumon o kiite moraimashita.
Giáo viên đã nghe câu hỏi của tôi.
N5
私は先生にほめられました。
Watashi wa sensei ni homeraremashita.
Tôi được giáo viên khen.
N5
先生は学生に作文を書かせました。
Sensei wa gakusei ni sakubun o kakasemashita.
Giáo viên bắt học sinh viết bài luận.
N4
私は先生に漢字を覚えさせられました。
Watashi wa sensei ni kanji o oboesaseraremashita.
Tôi bị giáo viên bắt nhớ kanji.
N4
先生に対して失礼なことを言いました。
Sensei ni taishite shitsurei na koto o iimashita.
Tôi đã nói điều thất lễ với giáo viên.
N5
あの人は先生に違いありません。
Ano hito wa sensei ni chigai arimasen.
Người đó chắc chắn là giáo viên.
N5
先生が授業を始めました。
Sensei ga jugyou o hajimemashita.
Giáo viên bắt đầu giờ học.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
勤め先
tsutomesaki
nơi làm việc
N1
発生
hassei
sự phát sinh, sự xuất hiện, bùng phát
N1
出生
shusshou
sinh
N1
野生
yasei
hoang dã
N1
優先
yuusen
sự ưu tiên, quyền ưu tiên, ưu tiên trước
N2
~年生
~nensei
quầy tính tiền năm học
N2
生き生き
ikiiki
một cách sinh động, sống động
N2
生け花
ikebana
cắm hoa
N2
お先に
osakini
trước, sau bạn
Kanji