Từ
出現
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự xuất hiện, sự đến
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
貸し出し
kashidashi
cho vay, cho vay
N2
現~
gen~
hiện tại, đương nhiệm
N2
現に
genni
thực sự, thực sự
N2
出勤
shukkin
đi làm, đi làm
N2
出張
shucchou
chuyến công tác, chuyến công tác
N2
出入り
deiri
vào và ra, đến và đi
N2
出入口
deiriguchi
lối ra và lối vào
N2
出入り口
deiriguchi
lối ra và lối vào
N2
出来上がり
dekiagari
hoàn thành, sẵn sàng
Kanji