Từ
出発
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhởi hành
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
出発時間を決めましょう。
Shuppatsu jikan o kimemashou.
Hãy quyết định giờ khởi hành.
N4
もう出発するつもり?
Mou shuppatsu suru tsumori
Bạn định xuất phát rồi à
N4
雨が止んだらすぐ出発できるように準備しておこう
Ame ga yandara sugu shuppatsu dekiru you ni junbi shite okou
Chuẩn bị để đi ngay khi mưa dừng
N3
もう少し早く出発していれば渋滞に巻き込まれなかったのに
Mou sukoshi hayaku shuppatsu shite ireba juutai ni makikomarenakatta noni
Nếu đi sớm hơn đã không kẹt xe
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
始発
shihatsu
chuyến tàu đầu tiên
N1
出演
shutsuen
người biểu diễn hàng đầu, xuất hiện trên sân khấu
N1
出血
shukketsu
chảy máu
N1
出現
shutsugen
sự xuất hiện, sự đến
N1
出産
shussan
sinh con
N1
出社
shussha
đến làm việc
N1
出生
shusshou
sinh
N1
振り出し
furidashi
sự khởi đầu, điểm bắt đầu, bản vẽ hoặc phát hành (dự thảo)
N1
噴出
funshutsu
phun ra
Kanji