Từ
出
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchảy ra, đến (đi) ra, tốt nghiệp (của)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
日本語を勉強しているうちに文化にも興味が出てきた
Nihongo o benkyou shite iru uchi ni bunka ni mo kyoumi ga dete kita
Trong lúc học tiếng Nhật tôi bắt đầu quan tâm văn hóa
N3
読みかけの本を机の上に置いたまま出かけた
Yomikake no hon o tsukue no ue ni oita mama dekaketa
Tôi ra ngoài để sách đang đọc trên bàn
N3
この出来事をきっかけに考え方が変わった
Kono dekigoto o kikkake ni kangaekata ga kawatta
Sự kiện này thay đổi suy nghĩ
N4
明日までに宿題を出さなければなりません。
Ashita made ni shukudai o dasanakereba narimasen.
Tôi phải nộp bài tập trước ngày mai.
N4
早く家を出ればよかったです。
Hayaku ie o dereba yokatta desu.
Tôi nên rời nhà sớm hơn.
N4
明日は会議に出席する予定です。
Ashita wa kaigi ni shusseki suru yotei desu.
Tôi dự định tham dự cuộc họp ngày mai.
N4
今から出かけるところです。
Ima kara dekakeru tokoro desu.
Tôi sắp ra ngoài rồi.
N4
出かけるのをやめました。
Dekakeru no o yamemashita.
Tôi đã ngừng ra ngoài.
N4
ちょうど出かけるところでした。
Choudo dekakeru tokoro deshita.
Tôi vừa định ra ngoài.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
出入り
deiri
vào và ra, đến và đi
N2
出入口
deiriguchi
lối ra và lối vào
N2
出入り口
deiriguchi
lối ra và lối vào
N2
出来上がり
dekiagari
hoàn thành, sẵn sàng
N2
出来上がる
dekiagaru
để được hoàn thành, để sẵn sàng
N2
出迎え
demukae
cuộc họp, lễ tân
N2
出迎える
demukaeru
gặp gỡ, chào hỏi
N2
取り出す
toridasu
lấy ra, chọn ra
N2
引き出す
hikidasu
rút ra, lấy ra, rút tiền
Kanji