Từ
切替
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchuyển đổi, chuyển mạch, đổi sang chế độ khác
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
思い切り
omoikiri
với tất cả sức mạnh (trái tim), sự cam chịu, sự quyết tâm
N2
思いっ切り
omoikkiri
rất, nhiều, đầy đủ
N2
為替
kawase
lệnh chuyển tiền, đổi tiền
N2
着替え
kigae
thay quần áo, thay quần áo
N2
着替える
kigaeru
thay quần áo (của một người)
N2
切っ掛け
kikkake
cơ hội, khởi đầu, gợi ý, lý do, động cơ, động lực, dịp
N2
区切る
kugiru
chấm câu, cắt đứt, đánh dấu
N2
交替
koutai
sự thay thế, sự thay phiên, sự đổi ca
N2
締切
shimekiri
thời hạn
Kanji