Từ
努力
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnỗ lực, cố gắng, công sức
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
努力すれば必ず成功するとは限らないが意味はあると思う
Doryoku sureba kanarazu seikou suru to wa kagiranai ga imi wa aru to omou
Nỗ lực không chắc thành công nhưng vẫn có ý nghĩa
N3
努力しないで成功したいなんて無理というものだ
Doryoku shinai de seikou shitai nante muri to iu mono da
Muốn thành công mà không nỗ lực là điều không thể
N3
努力したものの結果は思ったほど良くなかった
Doryoku shita mono no kekka wa omotta hodo yokunakatta
Dù cố gắng nhưng kết quả chưa tốt
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hoka naranai
Thành công của anh ấy không gì khác ngoài kết quả của nỗ lực
N3
彼の努力には本当に感心するものがある
Kare no doryoku ni wa hontou ni kanshin suru mono ga aru
Nỗ lực của anh ấy thật đáng khâm phục
N3
努力してこそ本当の成果が得られる
Doryoku shite koso hontou no seika ga erareru
Chỉ khi nỗ lực mới có kết quả
N4
もっと努力する必要があります。
Motto doryoku suru hitsuyou ga arimasu.
Tôi cần cố gắng hơn nữa.
N4
努力した結果によって将来の選択も変わってくると思う
Doryoku shita kekka ni yotte shourai no sentaku mo kawatte kuru to omou
Tôi nghĩ lựa chọn tương lai thay đổi tùy nỗ lực
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
労力
rouryoku
lao động, nỗ lực, rắc rối
N1
浮力
furyoku
sức nổi
N1
武力
buryoku
sức mạnh vũ trang, sức mạnh quân sự, thanh kiếm, lực lượng
N1
暴力
bouryoku
bạo lực, sự tàn bạo
N1
有力
yuuryoku
ảnh hưởng, nổi bật, mạnh mẽ
N2
~力
~ryoku
sức mạnh của ~
N2
引力
inryoku
trọng lực
N2
学力
gakuryoku
học bổng, kiến thức
N2
活力
katsuryoku
sức sống, năng lượng
Kanji