Từ
動作
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđộng tác, chuyển động, hành động
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
助動詞
jodoushi
trợ động từ
N1
不動産
fudousan
bất động sản
N1
変動
hendou
sự thay đổi, biến động
N1
豊作
housaku
mùa màng bội thu, vụ mùa trúng lớn
N1
暴動
boudou
cuộc nổi dậy, cuộc bạo loạn, cuộc nổi dậy
N1
発作
hossa
phù hợp, tấn công
N2
形容動詞
keiyoudoushi
danh từ tính từ, gần tính từ
N2
傑作
kessaku
kiệt tác, tác phẩm hay nhất
N2
作者
sakusha
tác giả, nghệ sĩ
Kanji