Từ
叔母
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdì (trẻ hơn cha mẹ của một người)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N5
伯母さん; 叔母さん
obasan
cô/dì, bà cô
N1
分母
bumbo
mẫu số
N1
母校
bokou
trường cũ
N1
母国
bokoku
quê hương của một người (giống như 自分の国 (じぶんのくに))
N2
叔父
oji
chú (trẻ hơn cha mẹ)
N2
叔父さん
ojisan
(hon.) quý ông trung niên, chú
N2
伯母
oba
(khiêm tốn) dì (lớn tuổi hơn cha mẹ)
N2
小母さん
obasan
quý bà, người phụ nữ, thưa bà
N2
父母
fubo
bố mẹ, bố mẹ
Kanji