Từ
可決
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphê duyệt, thông qua (ví dụ: kiến nghị, dự luật), thông qua
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
可愛らしい
kawairashii
dễ thương, đáng yêu
N3
決まり
kimari
quy định, quyết định
N3
許可
kyoka
cho phép, sự phê duyệt
N3
決心
kesshin
sự quyết tâm, quyết định dứt khoát, sự kiên quyết
N3
決定
kettei
quyết định, xác định
N3
決行
kekkou
quyết tâm thực hiện
N3
可愛そう
kawaisou
nghèo, đáng thương, đáng thương
N3
不可
fuka
sai, xấu, không thể
N4
決める
kimeru
quyết định, chọn
Kanji