Từ
決める
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquyết định, chọn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
週末はゆっくり休むつもりだけど予定はまだ決めてない
Shuumatsu wa yukkuri yasumu tsumori dakedo yotei wa mada kimete nai
Cuối tuần định nghỉ ngơi nhưng chưa quyết định
N5
出発時間を決めましょう。
Shuppatsu jikan o kimemashou.
Hãy quyết định giờ khởi hành.
N1
これからどうするかはもう少し考えてから決めようと思う
Kore kara dou suru ka wa mou sukoshi kangaete kara kimeyou to omou
Tôi sẽ quyết định sau khi suy nghĩ thêm
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
採決
saiketsu
bỏ phiếu, điểm danh
N1
決
ketsu
quyết định, bỏ phiếu
N1
決意
ketsui
quyết định, quyết tâm
N1
決議
ketsugi
nghị quyết, biểu quyết, quyết định
N1
決算
kessan
bảng cân đối kế toán, quyết toán
N1
決勝
kesshou
trận chung kết (trong thể thao)
N1
決断
ketsudan
quyết định, quyết tâm
N1
議決
giketsu
nghị quyết, biểu quyết, quyết nghị
N1
対決
taiketsu
sự đối đầu
Kanji