Từ
君主
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngười cai trị, quốc vương
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
家主
yanushi
chủ nhà
N3
主義
shugi
chủ nghĩa, nguyên tắc
N3
主張
shuchou
sự khẳng định, sự chủ trương, sự quả quyết
N3
主婦
shufu
nội trợ
N3
主要
shuyou
chính, chủ yếu
N3
主に
omo ni
chủ yếu
N4
ご主人
goshujin
chồng của người khác, chủ nhà
N4
君
kimi
bạn thân mật
N4
〜君
kun
hậu tố thân mật cho nam hoặc người dưới
Kanji