Từ
売り場
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquầy bán hàng, nơi bán
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
満場
manjou
toàn thể khán giả nhất trí
N1
役場
yakuba
tòa thị chính
N1
来場
raijou
sự tham dự
N2
~場
~jou
loại ruộng, mặt đất
N2
売上
uriage
số tiền bán được, số tiền thu được
N2
売り上げ
uriage
số lượng bán ra, doanh thu, số tiền thu được
N2
売り切れ
urikire
bán hết
N2
売り切れる
urikireru
sắp được bán hết
N2
売行き
ureyuki
việc bán hàng
Kanji