Từ
小売
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbán lẻ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
売り切れる
urikireru
sắp được bán hết
N2
売行き
ureyuki
việc bán hàng
N2
売れ行き
ureyuki
bán hàng, nhu cầu
N2
小父さん
ojisan
(hon.) quý ông trung niên, chú
N2
小母さん
obasan
quý bà, người phụ nữ, thưa bà
N2
小~
ko~
nhỏ ~
N2
小遣い
kozukai
tiền tiêu vặt, tiền bỏ túi, khoản cho tiêu riêng
N2
小指
koyubi
ngón tay út
N2
縮小
shukushou
sự cắt giảm, sự cắt giảm
Kanji