Từ
少し
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmột ít
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
疲れたので少し休みます。
Tsukareta node sukoshi yasumimasu.
Vì mệt nên tôi nghỉ một chút.
N4
生活が少し変わりました。
Seikatsu ga sukoshi kawarimashita.
Cuộc sống của tôi thay đổi một chút.
N4
彼女は少し疲れているようです。
Kanojo wa sukoshi tsukarete iru you desu.
Cô ấy có vẻ hơi mệt.
N4
今日は少し寒いね
Kyou wa sukoshi samui ne
Hôm nay hơi lạnh nhỉ
N4
それについて少し話したい
Sore ni tsuite sukoshi hanashitai
Tôi muốn nói một chút về chuyện đó
N4
少し様子を見たほうがいいかも
Sukoshi yousu o mita hou ga ii kamo
Có lẽ nên chờ xem thêm
N4
時間が足りなかったので予定を少し変更することにした
Jikan ga tarinakatta node yotei o sukoshi henkou suru koto ni shita
Vì thiếu thời gian tôi quyết định thay đổi kế hoạch một chút
N4
彼が来るかどうかまだ分からないので少し待とうか
Kare ga kuru ka douka mada wakaranai node sukoshi matou ka
Tôi chưa biết anh ấy có đến không nên đợi một chút nhé
N4
仕事が終わったあとで少し散歩しながら話そうか
Shigoto ga owatta ato de sukoshi sanpo shinagara hanasou ka
Sau khi làm việc hãy vừa đi bộ vừa nói chuyện
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji