Từ
弁解
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgiải thích, bào chữa, bào chữa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
~弁
~ben
lời nói, phương ngữ
N2
解散
kaisan
chia tay, giải thể
N2
解説
kaisetsu
giải thích, bình luận
N2
解答
kaitou
câu trả lời, giải pháp
N2
解放
kaihou
sự giải phóng, sự giải phóng, sự giải phóng
N2
分解
bunkai
phân tích, tháo gỡ
N3
解決
kaiketsu
giải quyết, lời giải
N3
解釈
kaishaku
diễn giải, cách hiểu
N3
見解
kenkai
quan điểm, ý kiến
Kanji