Từ
弁解
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgiải thích, bào chữa, bào chữa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
解除
kaijo
hủy bỏ, phát hành, hủy bỏ
N1
解剖
kaibou
mổ xẻ, khám nghiệm tử thi
N1
勘弁
kamben
sự tha thứ, sự tha thứ, sự khoan dung
N1
正解
seikai
đúng, đáp án đúng, giải pháp
N1
代弁
daiben
nói hộ người khác
N1
弁護
bengo
bào chữa, bào chữa, bào chữa
N1
弁償
benshou
sự đền bù, sự đền bù, sự hoàn trả
N1
弁論
benron
cuộc thảo luận, cuộc tranh luận, sự tranh luận
N1
了解
ryoukai
sự hiểu, sự đồng ý, sự hiểu biết
Kanji