Từ
弁償
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự đền bù, sự hoàn trả
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
賠償
baishou
sự bồi thường, khoản đền bù, sự đền bù thiệt hại
N1
勘弁
kamben
sự tha thứ, sự bỏ qua, sự khoan dung
N1
代弁
daiben
nói hộ người khác
N1
弁解
benkai
giải thích, bào chữa
N1
弁護
bengo
bào chữa
N1
弁論
benron
cuộc thảo luận, cuộc tranh luận, sự tranh luận
N2
~弁
~ben
lời nói, phương ngữ
N3
弁当
bentou
hộp cơm trưa
N3
補償
hoshou
bồi thường
Kanji