Từ
勘弁
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự tha thứ, sự tha thứ, sự khoan dung
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
代弁
daiben
nói hộ người khác
N1
弁解
benkai
giải thích, bào chữa, bào chữa
N1
弁護
bengo
bào chữa, bào chữa, bào chữa
N1
弁償
benshou
sự đền bù, sự đền bù, sự hoàn trả
N1
弁論
benron
cuộc thảo luận, cuộc tranh luận, sự tranh luận
N2
~弁
~ben
lời nói, phương ngữ
N2
勘違い
kanchigai
hiểu lầm, đoán sai
N3
勘
kan
trực giác, linh cảm
N3
勘定
kanjou
tính toán, hóa đơn
Kanji