Từ
引っ張る
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkéo, căng ra, lôi kéo
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
主張
shuchou
sự khẳng định, sự chủ trương, sự quả quyết
N3
引退
intai
nghỉ hưu, rút lui
N3
引用
inyou
trích dẫn, tham chiếu
N3
緊張
kinchou
căng thẳng, hồi hộp
N3
引越し
hikkoshi
chuyển nhà, thay đổi nơi ở
N4
頑張る
ganbaru
cố gắng, kiên trì
N4
引っ越す
hikkosu
chuyển nhà
N4
引き出し
hikidashi
ngăn kéo
N5
字引
jibiki
từ điển, bảng chú giải
Kanji