Từ
後
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsau, về sau
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N2
後で読むために資料をコピーしておきます。
Ato de yomu tame ni shiryou o kopii shite okimasu.
Tôi sao chép tài liệu để đọc sau.
N5
後で使うのでコピーしておきます
Ato de tsukau node kopii shite okimasu
Tôi sao chép vì sẽ dùng sau
N4
もし時間が残ったら、最後に発音の練習もしませんか
Moshi jikan ga nokottara, saigo ni hatsuon no renshuu mo shimasen ka
Nếu còn thời gian, cuối cùng luyện phát âm nhé
N4
最初は簡単に感じても後で難しくなることもあるから注意してね
Saisho wa kantan ni kanjite mo ato de muzukashiku naru koto mo aru kara chuui shite ne
Dù ban đầu dễ nhưng sau có thể khó hơn nên chú ý
N5
学校の後ろに図書館があります。
Gakkou no ushiro ni toshokan ga arimasu.
Có thư viện phía sau trường.
N5
宿題の後でテレビを見ます。
Shukudai no ato de terebi o mimasu.
Tôi xem TV sau khi làm bài tập.
N5
昼ご飯の後で勉強します。
Hirugohan no ato de benkyou shimasu.
Tôi học sau bữa trưa.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
後退
koutai
rút lui, lùi lại
N1
産後
sango
sau sinh, sau khi sinh con
N1
背後
haigo
phía sau, phía hậu phương
N1
後回し
atomawashi
trì hoãn, để sau
N2
以後
igo
sau này, kể từ bây giờ, kiếp sau
N2
明明後日
shiasatte
hai ngày sau ngày mai
N2
前後
zengo
trước và sau
N2
直後
chokugo
ngay sau đây
N3
後者
kousha
vế sau, cái sau