Từ
得る
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđạt được, có được
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
心得
kokoroe
kiến thức, thông tin
N1
得点
tokuten
điểm, số điểm đạt được
N1
獲得
kakutoku
mua lại, sở hữu
N1
所得
shotoku
thu nhập
N1
説得
settoku
sự thuyết phục
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
N2
損得
sontoku
được và mất, lợi và hại
N3
得意
tokui
niềm tự hào, chiến thắng, thịnh vượng
N3
納得
nattoku
sự thấu hiểu, sự chấp nhận, sự đồng tình
Kanji