Từ
思い込む
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbị ấn tượng rằng, bị thuyết phục rằng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
思い切り
omoikiri
với tất cả sức mạnh (trái tim), sự cam chịu, sự quyết tâm
N2
思いっ切り
omoikkiri
rất, nhiều, đầy đủ
N2
思いっきり
omoikkiri
theo khả năng tốt nhất của một người
N2
突っ込む
tsukkomu
lao vào, dính vào
N2
溶け込む
tokekomu
tan vào, để trở thành một phần của
N2
飛び込む
tobikomu
nhảy vào, lao vào, đâm đầu vào
N2
払い込む
haraikomu
đặt cọc, nộp tiền vào
N2
引っ込む
hikkomu
lùi lại, lún xuống, lõm vào
N3
思想
shisou
tư tưởng, ý nghĩ
Kanji