Từ
意識
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtý thức, nhận thức
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
意向
ikou
ý định, ý tưởng, khuynh hướng
N1
不意
fui
đột ngột, bất chợt, bất ngờ
N1
無意味
muimi
vô nghĩa, không có ý nghĩa gì
N1
良識
ryoushiki
ý thức tốt
N2
意義
igi
ý nghĩa, tầm quan trọng
N2
生意気
namaiki
xấc xược, hỗn láo
N2
生意気な
namaikina
xấc xược, hỗn láo, ngạo mạn
N2
標識
hyoushiki
biển báo, dấu hiệu
N3
常識
joushiki
lẽ thường, kiến thức chung
Kanji