Từ
意
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtý, ý định
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
電車が遅れていたのに意外と早く着いて助かったよ
Densha ga okurete ita noni igai to hayaku tsuite tasukatta yo
Dù tàu trễ nhưng tôi đến sớm hơn dự đoán thật may
N4
最初は簡単に感じても後で難しくなることもあるから注意してね
Saisho wa kantan ni kanjite mo ato de muzukashiku naru koto mo aru kara chuui shite ne
Dù ban đầu dễ nhưng sau có thể khó hơn nên chú ý
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
好意
koui
thiện ý, thiện chí, ý tốt
N1
合意
goui
sự đồng ý, sự nhất trí, sự hiểu biết lẫn nhau
N1
決意
ketsui
quyết định, quyết tâm
N1
熱意
netsui
nhiệt huyết, nhiệt tình
N1
意図
ito
ý định, mục đích, thiết kế
N1
意欲
iyoku
ý chí, mong muốn, tham vọng
N1
同意
doui
sự đồng ý, sự tán thành, sự chấp thuận
N1
意気込む
ikigomu
nhiệt tình về
N1
意向
ikou
ý định, ý tưởng, khuynh hướng
Kanji