Từ
意
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtý, ý định
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
電車が遅れていたのに意外と早く着いて助かったよ
Densha ga okurete ita noni igai to hayaku tsuite tasukatta yo
Dù tàu trễ nhưng tôi đến sớm hơn dự đoán thật may
N4
最初は簡単に感じても後で難しくなることもあるから注意してね
Saisho wa kantan ni kanjite mo ato de muzukashiku naru koto mo aru kara chuui shite ne
Dù ban đầu dễ nhưng sau có thể khó hơn nên chú ý
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji