Từ
感度
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđộ nhạy, mức độ nghiêm trọng (động đất)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji