Từ
政策
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbiện pháp chính trị, chính sách
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
財政
zaisei
kinh tế, tài chính
N1
行政
gyousei
sự quản lý
N1
政権
seiken
(chính trị) sự quản lý, quyền lực chính trị
N1
方策
housaku
kế hoạch, chính sách
N2
政党
seitou
(thành viên của) đảng chính trị
N2
対策
taisaku
kế hoạch đối phó, biện pháp đối phó
N3
政府
seifu
chính phủ
N3
策
saku
kế sách, chiến lược
N4
政治
seiji
chính trị
Kanji