Từ
政治
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchính trị
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
財政
zaisei
kinh tế, tài chính
N1
治まる
osamaru
để được bình yên, bình tĩnh
N1
行政
gyousei
sự quản lý
N1
統治
touchi
sự cai trị, quyền thống trị, nền quản trị
N1
政権
seiken
(chính trị) sự quản lý, quyền lực chính trị
N1
政策
seisaku
biện pháp chính trị, chính sách
N1
退治
taiji
sự tiêu diệt
N1
治安
chian
trật tự, an ninh công cộng
N2
自治
jichi
quyền tự trị
Kanji