Từ
財政
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkinh tế, tài chính
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
財
zai
vận may, sự giàu có
N1
財源
zaigen
nguồn vốn, nguồn lực, tài chính
N1
行政
gyousei
sự quản lý
N1
政権
seiken
(chính trị) sự quản lý, quyền lực chính trị
N1
政策
seisaku
biện pháp chính trị, chính sách
N1
文化財
bunkazai
tài sản văn hóa, tài sản văn hóa
N2
政党
seitou
(thành viên của) đảng chính trị
N3
政府
seifu
chính phủ
N3
財産
zaisan
tài sản, của cải
Kanji