Từ
教職
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnghề dạy học
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
役職
yakushoku
chức vụ, chức vụ quản lý, chức vụ chính thức
N2
~教
~kyou
tôn giáo
N2
教養
kyouyou
văn hóa, giáo dục, tinh tế
N2
助教授
jokyouju
trợ lý giáo sư
N2
職人
shokunin
nghệ nhân, thợ thủ công
N2
職場
shokuba
nơi làm việc
N3
宗教
shuukyou
tôn giáo, tín ngưỡng
N3
就職
shuushoku
xin được việc, đi làm
N3
職
shoku
nghề, chức vụ
Kanji