Từ
方向
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphương hướng, lộ trình, con đường
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
方策
housaku
kế hoạch, chính sách
N1
方式
houshiki
hình thức, phương pháp, hệ thống
N1
目方
mekata
cân nặng
N1
立方
rippou
khối lập phương
N1
日向
hinata
chỗ có nắng, dưới nắng
N2
~向け
~muke
cho ~
N2
明け方
akegata
bình minh
N2
仕方がない
shikataganai
không thể tránh được, điều đó là không thể tránh khỏi
N2
正方形
seihoukei
quảng trường
Kanji