Từ
方向
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphương hướng, lộ trình, con đường
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
長方形
chouhoukei
hình chữ nhật, thuôn dài
N2
振り向く
furimuku
quay mặt lại, quay lại
N2
方角
hougaku
phương hướng, hướng, phương vị
N2
方言
hougen
phương ngữ
N2
方針
houshin
phương châm, chính sách, định hướng
N2
方程式
houteishiki
phương trình
N2
方面
houmen
phương hướng, khu vực
N2
行方
yukue
nơi ở của một người
N3
一方
ippou
một mặt, mặt khác
Kanji