Từ
望ましい
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmong muốn, hy vọng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
展望
tembou
tầm nhìn, tầm nhìn, triển vọng
N1
待望
taibou
mong đợi từ lâu, chờ đợi
N1
待ち望む
machinozomu
háo hức trông đợi, háo hức chờ đợi
N1
有望
yuubou
triển vọng tốt đẹp, tràn đầy hy vọng, đầy hứa hẹn
N1
要望
youbou
yêu cầu, yêu cầu
N1
欲望
yokubou
sự thèm muốn, sự thèm ăn
N2
望遠鏡
bouenkyou
kính thiên văn
N3
失望
shitsubou
thất vọng
N3
希望
kibou
hy vọng, mong muốn
Kanji