Từ
来月
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttháng tới
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
来月から毎朝早く起きて運動することにした
Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita
Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục
N4
来月、日本へ行く予定です。
Raigetsu, Nihon e iku yotei desu.
Tháng tới tôi dự định đi Nhật Bản.
N4
来月旅行する予定です。
Raigetsu ryokou suru yotei desu.
Tôi dự định đi du lịch tháng sau.
N5
来月は寒いです。
Raigetsu wa samui desu.
Tháng tới trời lạnh.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
満月
mangetsu
trăng tròn
N1
来場
raijou
sự tham dự
N2
月給
gekkyuu
lương hàng tháng
N2
月末
getsumatsu
cuối tháng
N2
先々月
sensengetsu
tháng trước cuối cùng
N2
月日
tsukihi
thời gian, năm, ngày
N2
出来上がり
dekiagari
hoàn thành, sẵn sàng
N2
出来上がる
dekiagaru
để được hoàn thành, để sẵn sàng
N2
本来
honrai
về cơ bản, tự nhiên, theo bản chất
Kanji