Từ
来
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsắp tới, tiếp theo
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
田中さんは来ないと言いました。
Tanaka-san wa konai to iimashita.
Anh Tanaka nói rằng anh ấy sẽ không đến.
N4
来月旅行する予定です。
Raigetsu ryokou suru yotei desu.
Tôi dự định đi du lịch tháng sau.
N4
来年日本へ行くことになりました。
Rainen Nihon e iku koto ni narimashita.
Tôi đã được quyết định đi Nhật năm sau.
N4
彼が来るのを待っています。
Kare ga kuru no o matteimasu.
Tôi đang đợi anh ấy đến.
N4
彼はまだ来ないかもしれません。
Kare wa mada konai kamoshiremasen.
Có thể anh ấy chưa đến.
N4
彼は来るようになりました。
Kare wa kuru you ni narimashita.
Anh ấy bắt đầu đến thường xuyên.
N4
彼が来るかどうか分かりません。
Kare ga kuru ka dou ka wakarimasen.
Tôi không biết anh ấy có đến không.
N4
来年日本へ行こうと思っています。
Rainen Nihon e ikou to omotteimasu.
Tôi đang định đi Nhật năm sau.
N4
将来について考えています。
Shourai ni tsuite kangaeteimasu.
Tôi đang nghĩ về tương lai.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji