Từ
来
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsắp tới, tiếp theo
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
彼は多分来ないと思います。
Kare wa tabun konai to omoimasu.
Tôi nghĩ có lẽ anh ấy sẽ không đến.
N4
来週旅行する予定があります。
Raishuu ryokou suru yotei ga arimasu.
Tôi dự định đi du lịch tuần sau.
N4
さっき来たばかりなんだ
Sakki kita bakari nanda
Tôi vừa mới đến
N4
彼も来るはずだけどまだ見てない
Kare mo kuru hazu da kedo mada mitena i
Anh ấy chắc sẽ đến nhưng tôi chưa thấy
N4
彼が来るかどうかまだ分からないので少し待とうか
Kare ga kuru ka douka mada wakaranai node sukoshi matou ka
Tôi chưa biết anh ấy có đến không nên đợi một chút nhé
N4
努力した結果によって将来の選択も変わってくると思う
Doryoku shita kekka ni yotte shourai no sentaku mo kawatte kuru to omou
Tôi nghĩ lựa chọn tương lai thay đổi tùy nỗ lực
N5
来週は暇です。
Raishuu wa hima desu.
Tuần tới tôi rảnh.
N5
来月は寒いです。
Raigetsu wa samui desu.
Tháng tới trời lạnh.
N5
来週日本へ行きます。
Raishuu nihon e ikimasu.
Tuần tới tôi đi Nhật Bản.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji