Từ
来
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsắp tới, tiếp theo
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
彼は多分来ないと思います。
Kare wa tabun konai to omoimasu.
Tôi nghĩ có lẽ anh ấy sẽ không đến.
N4
来週旅行する予定があります。
Raishuu ryokou suru yotei ga arimasu.
Tôi dự định đi du lịch tuần sau.
N3
さっき来たばかりなんだ
Sakki kita bakari nanda
Tôi vừa mới đến
N3
彼も来るはずだけどまだ見てない
Kare mo kuru hazu da kedo mada mitena i
Anh ấy chắc sẽ đến nhưng tôi chưa thấy
N3
彼が来るかどうかまだ分からないので少し待とうか
Kare ga kuru ka douka mada wakaranai node sukoshi matou ka
Tôi chưa biết anh ấy có đến không nên đợi một chút nhé
N3
努力した結果によって将来の選択も変わってくると思う
Doryoku shita kekka ni yotte shourai no sentaku mo kawatte kuru to omou
Tôi nghĩ lựa chọn tương lai thay đổi tùy nỗ lực
N5
来週は暇です。
Raishuu wa hima desu.
Tuần tới tôi rảnh.
N5
来月は寒いです。
Raigetsu wa samui desu.
Tháng tới trời lạnh.
N5
来週日本へ行きます。
Raishuu nihon e ikimasu.
Tuần tới tôi đi Nhật Bản.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
家来
kerai
tùy tùng, gia nhân, người hầu
N1
外来
gairai
(abbr.) nhập khẩu, phòng khám ngoại trú
N1
元来
ganrai
ban đầu, tự nhiên
N1
伝来
denrai
tổ tiên, di truyền, nhập khẩu
N1
従来
juurai
cho đến bây giờ, cho đến nay, truyền thống
N1
来場
raijou
sự tham dự
N2
出来上がり
dekiagari
hoàn thành, sẵn sàng
N2
出来上がる
dekiagaru
để được hoàn thành, để sẵn sàng
N2
本来
honrai
về cơ bản, tự nhiên, theo bản chất
Kanji